Giới thiệu chung Quận 8
Quận 8 là một quận nội thành nằm ở phía tây nam Thành phố Hồ Chí Minh, là một trong những khu vực được rất nhiều nhà đầu tư quan tâm.
Quy mô, phạm vi lập bản đồ quy hoạch quận 8
Quận 8 nằm về phía nam khu vực nội thành của Thành phố Hồ Chí Minh, địa bàn quận nằm trải dài theo kênh Tàu Hủ và kênh Đôi, bị chia cắt bởi một hệ thống kênh rạch chằng chịt. Quận có vị trí địa lý:
- Phía đông giáp Quận 7 qua rạch Ông Lớn
- Phía đông bắc giáp Quận 4 qua kênh Tẻ
- Phía tây giáp quận Bình Tân
- Phía nam giáp huyện Bình Chánh
- Phía bắc giáp Quận 5 và Quận 6 với ranh giới là kênh Tàu Hủ và kênh Ruột Ngựa.
Quận có diện tích 19,11 km², dân số năm 2019 là 424.667 người[2], mật độ dân số đạt 22.222 người/km².
Quận 8 có hình dáng thon dài theo hướng Đông Bắc-Tây Nam và bị chia cắt mạnh bởi một hệ thống kênh rạch chằng chịt.
Nguồn: Wikipedia
Là một trong những quận trọng yếu nằm trong quy hoạch TPHCM, Quận 8 có mạng lưới giao thông đường bộ và giao thông đường thủy khá thuận lợi, là nơi tập trung các đầu mối giao lưu phát triển kinh tế, văn hóa, chính trị của vùng, trong nước và quốc tế. Tất cả tạo cho Quận 8 có nhiều ưu thế trong phát triển kinh tế, đặc biệt là lĩnh vực thương mại – dịch vụ.
Chức năng của quận là dân dụng, dịch vụ – thương mại, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp. Bao gồm:
- Khu ở đô thị: khu dân cư hiện hữu và xây dựng mới hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
- Khu trung tâm thương mại – dịch vụ cấp khu vực: trung tâm thương mại Bình Điền.
- Khu cảng Phú Định.
Thông tin, bản đồ quy hoạch quận 8 TPHCM giai đoạn 2021 – 2030
1. Thông tin, bản đồ quy hoạch sử dụng đất quận 8
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
2. Thông tin, bản đồ quy hoạch phát triển không gian quận 8
2.1. Các đơn vị ở:
Phân khu đơn vị ở chia 4 khu ở: khu ở hiện hữu cải tạo (phường 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) và khu ở cũ kết hợp với phát triển (phường 6, 7, 15, 16). Do có thuận lợi về kênh rạch vì vậy hướng phát triển trải dài dọc theo các trục kênh rạch lớn: kênh Tàu Hũ, kênh Đôi là chủ yếu.
- Chuyển đổi các khu đất kho bãi, tiểu thủ công nghiệp xen cài trong khu dân cư hiện hữu và dọc các tuyến đường: đường Ba Đình phường 8, 9; bến Bình Đông phường 12, 13 để xây dựng chung cư có tầng cao 10 – 25 tầng, giải quyết quỹ nhà ở tái định cư và giảm mật độ xây dựng dành quỹ đất để bố trí cây xanh và công trình hạ tầng xã hội.
- Bố trí một số dự án tái định cư trong các khu công viên như:
- Khu Đồng Diều phường 4, quy hoạch được duyệt là cụm công trình văn hóa thể thao và thương mại của quận, với quy mô 35,83 ha; đã giảm từ 35,83 ha xuống còn 26,87 ha do bố trí thêm một dự án xây dựng nhà ở và bị dân lấn chiếm tại khu vực dọc theo rạch Du và rạch Ông Nhỏ.
- Dọc Cống hộp (rạch Ụ Cây lấp đi) phường 10, 11 quy hoạch đất cây xanh chuyển đổi thành đất xây dựng nhà tái định cư.
- Công viên rạch Hiệp Ân phường 5 quy hoạch năm 1998 là 29 ha (kể cả mặt nước) chuyển đổi một phần đất để xây dựng nhà ở tại phía Tây rạch giáp đường Tạ Quang Bửu (4 ha) và khu dân cư cao tầng phía Đông rạch (5,5 ha), diện tích công viên còn lại 6,65 ha (không tính mặt nước).
- Công viên rạch Lào: quy hoạch năm 2018 khoảng 12 ha nay chuyển đổi thành khu tái định cư và khu giáo dục, diện tích công viên còn lại khoảng 4,2 ha.
- Giai đoạn 2025 sẽ chuyển đổi khu công nghiệp Bình Đăng thành khu dân cư cao tầng xây dựng với mật độ thấp. Dành một phần đất xây dựng các công trình phúc lợi công cộng, thương mại dịch vụ và cây xanh.
- Giai đoạn từ nay đến 2030 tiến hành chương trình chỉnh trang đô thị, di dời và tái định cư khoảng 10.600 căn nhà ven và trên kênh rạch, 16.000 căn nhà lụp xụp trên địa bàn quận. Tái định cư tại các khu chung cư xây mới rạch Ụ Cây, chung cư Bến Ba Đình, chung cư Trương Đình Hội II, khu Dương Bá Trạc…
4.2. Hệ thống trung tâm:
a) Cấp quận:
- Khu trung tâm tại phường 5 gồm các chức năng: hành chánh, văn hóa, thể dục thể thao (16 ha).
- Trung tâm thương mại dịch vụ Xóm Củi thuộc phường 11, 13 kết hợp với khu phức hợp rạch Ụ Cây phục vụ cho khu vực phía Đông của quận;
- Trung tâm thương mại dịch vụ tại phường 7 kết hợp với khu hỗn hợp cao tầng dọc trục đường Trịnh Quang Nghị.
* Trục thương mại dịch vụ: dọc các tuyến Bến Bình Đông, Nguyễn Duy, Phạm Thế Hiển, đường Phạm Hùng, Nguyễn Thị Tần, Trịnh Quang Nghị, Tùng Thiện Vương – Quốc lộ 50, Tạ Quang Bửu, Dương Bá Trạc, Đại lộ Đông Tây, An Dương Vương.
b) Cấp thành phố:
- Trung tâm thương mại Bình Điền – chợ đầu mối nông sản thực phẩm là cửa ngõ phía Tây Nam của quận diện tích 50ha (không kể diện tích giao thông và bãi xe).
- Trung tâm y tế: Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng tại phường 2, 3 diện tích 6,6 ha.
- Trung tâm giáo dục: gồm trường Đại học dân lập Kỹ nghệ và một phần Đại học của đô thị Nam, diện tích khoảng 6ha.
4.3. Công viên cây xanh:
Giảm diện tích các công viên tập trung để bố trí đất cho các công trình phúc lợi công cộng và nhà ở tái định cư như: công viên khu Đồng Diều phường 4 (26,87ha), công viên rạch Hiệp Ân phường 5 (6,65ha – không tính mặt nước), công viên Rạch Lào phường 15 (4,2ha)…,
Bổ sung một số công viên xen cài trong các khu dân cư mới nhằm đảm bảo chỉ tiêu theo nhiệm vụ quy hoạch được duyệt như:
- Công viên rạch Ông Lớn phường 1, 2: diện tích 3,2ha;
- Công viên rạch Ruột Ngựa phường 16: diện tích 5,6ha;
- Công viên phường 4 (gần rạch Cầu Một): diện tích 2,9ha.
Chỉ tiêu bình quân đạt 5,2m2/người.
4.4. Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp:
Di dời và chuyển đổi các xí nghiệp Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm, duy trì phát triển một số ngành sản xuất Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp tập trung vào các lĩnh vực như dệt may, cơ khí, điện – điện tử, kim khí điện máy, chế biến lương thực, thực phẩm… Ngoài ra, còn có một phần khu công nghiệp Phong Phú (thuộc đô thị Nam) tại phường 7 với chức năng là khu công nghiệp sạch.
Dự kiến từ 2021 – 2030 chuyển đổi cụm công nghiệp Bình Đăng thành đất dân dụng. Tổng diện tích cụm công nghiệp khoảng 28 ha, phân bổ khoảng 8 – 10 ha cho đất công trình công cộng và công viên cây xanh xen cài, phần còn lại xây dựng các khu phức hợp, nhà ở và công nghiệp sạch như lắp ráp điện tử, công nghiệp phần mềm….
4.5. Mạng lưới kho bãi:
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất các kho bãi thuộc quận quản lý (tại phường 7, 11, 12, 13…) để bổ sung cho quỹ đất nhà ở tái định cư và các công trình phúc lợi công cộng.
Kho bãi thuộc cấp thành phố quản lý khoảng 106ha bao gồm khu cảng Phú Định phường 16 (50ha) chức năng kho bãi, cảng sông chủ yếu về hàng hóa; và khu E – khu D phường 7 (56ha), với chức năng là trung tâm lưu chuyển hàng hóa.
4.6. Thiết kế đô thị:
a) Giới hạn trong việc đề xuất chiều cao xây dựng công trình:
Giới hạn chiều cao cho các công trình xây dựng tại quận 8 phụ thuộc các yếu tố:
- Sức chịu tải của nền đất;
- Công năng sử dụng của các công trình;
- Các giới hạn về an toàn của các hành lang kỹ thuật như tuyến cấp điện, kênh thoát nước, chiều rộng của tuyến giao thông…;
- Các giới hạn được quy định trong cấp phép xây dựng các công trình kiến trúc và quản lý sử dụng các công trình kiến trúc.
b) Bố cục mặt bằng không gian đô thị:
Quận 8 được chia làm 2 cụm:
- Cụm 1 bao gồm khu 1, khu 2 và một phần khu 3 (phường 4) là khu vực dân cư hiện hữu với các công trình thấp tầng xen kẻ một số trung tâm thương mại dịch vụ và trung tâm hành chánh.
- Cụm 2: một phần khu 3 (phường 15, 16) và khu 4 là khu dân cư phát triển mới với các công trình nhà ở cao tầng dọc các tuyến đường chính và khu trung tâm thương mại dịch vụ khu vực.
Bố cục không gian toàn quận được định hướng như sau:
- Khu vực cửa ngõ với các công trình cao tầng, hệ số sử dụng đất ≤ 6 tại khu vực chợ Xóm Củi, khu trung tâm khu vực phường 7.
- Khu trung tâm hành chánh với công trình thấp tầng, hệ số sử dụng đất ≤ 3.
- Các khu phố chuyên doanh trên các trục đường chính (lộ giới ≤ 30m): hệ số sử dụng đất ≤ 4.
- Các khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang hệ số sử dụng đất ≤ 3.
- Các khu chung cư cao tầng hệ số sử dụng đấ t ≤ 5.
c) Tổ chức không gian đô thị cho các khu vực tiêu biểu
* Cửa ngõ đô thị:
Khu cửa ngõ phía Tây Nam:
- Khu trung tâm thương mại Bình Điền là khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, tiếp nhận hàng hóa từ các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long lớn nhất thành phố. Hệ số sử dụng đất, mật độ xây dựng đối với khu vực này sẽ được xác định cụ thể trong từng dự án đầu tư.
- Khu trung tâm khu vực nằm trên đường Trịnh Quang Nghị, đây là khu vực dân cư mới cao tầng nên khu vực trung tâm sẽ được phép xây dựng với tầng cao tối đa. Tận dụng khoảng không gian cây xanh dưới chân cầu kết hợp với sông Bến Lức tạo cảnh quan cho khu trung tâm.
Cửa ngõ phía Đông Bắc:
Trên tuyến đường Bến Xóm Củi thuộc phường 11, 12, 13 sẽ hình thành khu cửa ngõ phía Tây Bắc của quận với chức năng là khu trung tâm thương mại – dịch vụ, với các cụm công trình trọng điểm, các công trình kiến trúc hoành tráng tạo thành điểm nhấn, các công trình này quyết định bộ mặt đô thị của quận. Hệ số sử dụng đất ≤ 6.
* Tuyến cảnh quan đô thị:
- Trục cảnh quan của quận được xác định là hai tuyến đường dọc kênh Đôi là đường Nguyễn Duy, đường Phạm Thế Hiển và đường Bến Bình Đông dọc kênh Tàu Hủ được xác định là 2 trục xương sống của quận, vì đây là tuyến kênh lớn và khoảng không gian cây xanh ven kênh khi giải tỏa nhà lấn chiếm rộng có thể bố trí các khu công viên với các tượng đài, tiểu cảnh nhỏ tạo cảnh quan cho khu vực. Ngoài ra còn có tuyến đường Tạ Quang Bửu là một trong những tuyến giao thông xuyên suốt từ Đông sang Tây vừa là trục dịch vụ thương mại của quận.
- Để khôi phục lại quan cảnh truyền thống của quận là “trên bến dưới thuyền” (khôi phục nhưng không làm mất đi cảnh quan sông nước truyền thống vốn có của trên bến dưới thuyền tại trục đường Bến Ba Đình, Bến Bình Đông, Bến Mễ Cốc) cần tiến hành nạo vét lòng kênh kết hợp cải thiện môi trường nước, hình thành lại các tuyến giao thông thủy trên các trục đường Bến Ba Đình, Bến Bình Đông, Bến Mễ Cốc. Tổ chức các bến lên hàng, các bến tàu chở khách tham quan tại các khu trung tâm thương mại và các khu công viên tập trung lớn của quận như công viên khu Đồng Diều.
* Khu ở:
- Khu ở hiện hữu: duy trì hình thức nhà liên kế phố.
- Khu ở xây dựng mới: chủ yếu tại các khu nhà xưởng, xí nghiệp chuyển đổi mục đích, các khu vực dự án thuộc phường 6, 7, 15, 16 theo hình thức căn hộ cao tầng tăng hệ số sử dụng dành đất bố trí công viên cây xanh, các công trình phúc lợi, tổ chức lối đi bộ, bãi xe, kết hợp chỉnh trang khu dân cư hiện hữu bên ngoài, với tầng cao tối đa không khống chế (tùy theo từng khu vực).
3. Thông tin quy hoạch giao thông quận 8
3.1. Về giao thông đường bộ đối ngoại:
Có 6 tuyến đường có chức năng đối ngoại, nối kết các vùng, khu vực đô thị kế cận gồm đường Nguyễn Văn Linh, Đại lộ Đông Tây, Trịnh Quang Nghị, Hồ Học Lãm, Quốc lộ 50 và đường tránh Quốc lộ 50. Tổng chiều dài khoảng 5,266km.
3.2. Về giao thông đường thủy:
- Về tuyến luồng: Các sông rạch có chức năng giao thông thủy và phân cấp hạng kỹ thuật như sau: sông Chợ Đệm – Bến Lức, sông Cần Giuộc, kênh Đôi thuộc cấp III – Đường thủy nội địa; kênh Tẻ thuộc cấp II – Đường thủy nội địa, kênh Tàu Hủ – Lò Gốm thuộc cấp V- Đường thủy nội địa (kênh Tàu Hủ thuộc cấp IV, đề nghị chuyển thành cấp V); rạch Ông Lớn thuộc cấp III – Đường thủy nội địa; rạch Xóm Củi thuộc cấp V – Đường thủy nội địa; kênh Ngang số 2, kênh Ngang số 3 thuộc cấp IV – Đường thủy nội địa (kênh Ngang số 1, đề nghị chuyển chức năng tiêu thoát nước là chủ yếu), rạch Bà Tàng thuộc cấp VI – Đường thủy nội địa và rạch Nước Lên thuộc cấp V – Đường thủy nội địa.
- Về hệ thống cảng, bến: cảng sông Phú Định đảm nhận chức năng là cảng sông chính của thành phố với công suất khoảng 2,5 triệu tấn/năm và quy mô diện tích khoảng 64 ha. Trong đó diện tích bến, bãi khoảng 16 ha và diện tích khu tái định cư khoảng 4 ha. Ngoài ra tại khu trung tâm thương mại Bình Điền dự kiến xây dựng một bến xếp dỡ hàng hóa phục vụ cho khu vực.
3.3. Quy hoạch tuyến đường sắt đô thị số 5 và tuyến đường trên cao số 3:
- Tuyến đường sắt đô thị số 5: Đồ án nghiên cứu đề xuất định hướng tuyến theo hướng đi trong hành lang đường Vạn Kiếp, Tùng Thiện Vương và Quốc lộ 50 trong ranh địa bàn quận 8 với chiều dài khoảng 2,1 km. Dự kiến có 2 ga dọc trên tuyến đường Tùng Thiện Vương và đường Quốc lộ 50, quy mô mỗi ga khoảng 0,5 ha.
- Tuyến đường trên cao số 3: tuyến đường trên cao số 3 đi trên đường Dương Bá Trạc. Tuy nhiên, để phù hợp với tình thực thực tế của quận, Đồ án đề xuất điều chỉnh hướng tuyến đường trên cao số 3 đi qua địa bàn quận 8 là hướng dọc sông Giồng ông Lớn. Việc triển khai hướng tuyến cụ thể sẽ được thực hiện khi có dự án và được các cấp thẩm quyền phê duyệt.
3.4. Về các công trình phục vụ đối ngoại: có 5 nút giao thông chính:
- Nút giao cắt đường đại lộ Đông Tây – An Dương Vương.
- Nút giao cắt đường đại lộ Đông Tây – đường đô thị (Vành đai trong).
- Nút giao cắt đường An Dương Vương – đường đô thị (Vành đai trong).
- Nút giao cắt đường Hồ Học Lãm (Vành đai 2) – An Dương Vương (nút giao cắt đầu cầu).
- Nút giao cắt đường Trịnh Quang Nghị (Vành đai 2) – Phạm Thế Hiển nối dài (nút giao cắt đầu cầu).
3.5. Về giao thông đường bộ đối nội: Trên cơ sở các tuyến đường chính hiện hữu dự kiến nâng cấp, cải tạo mở rộng theo đúng quy định lộ giới trước đây, hình thành và phát triển thêm các tuyến đường chính trong các khu đô thị.
Tải bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất:
Trong bản đồ quy hoạch sử dụng đất Quận 8 sẽ bao gồm bản đồ quy hoạch sử dụng đất tất cả các phường:
- Bản đồ quy hoạch Phường 01 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 02 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 03 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 04 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 05 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 06 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 07 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 08 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 09 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 10 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 11 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 12 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 13 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 14 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 15 – Quận 8
- Bản đồ quy hoạch Phường 16 – Quận 8
Hiểu đúng về bản đồ quy hoạch nhà đất
Quy hoạch là gì?
Quy hoạch là sự phân bố, sắp xếp các hoạt động và các yếu tố sản xuất, dịch vụ và đời sống trong một khu vực lãnh thổ (quốc gia, vùng, tỉnh, quận) cho một mục đích cụ thể trong một khoảng thời gian xác định nhằm sử dụng hiệu quả các nguồn lực của đất nước phục vụ mục tiêu phát triển lâu dài cho thời kỳ xác định.
Bản đồ quy hoạch là gì?
Bản đồ quy hoạch là một trong những giấy tờ bắt buộc của đồ án quy hoạch. Bản đồ quy hoạch là bản đồ được xác lập tại thời điểm đầu kỳ quy hoạch, thể hiện sự phân bổ các loại hình đất tại thời điểm cuối kỳ của quy hoạch đó.
Tùy theo chức năng và nhiệm vụ của từng đồ án (quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết) mà các bản đồ được quy định theo tỉ lệ tương ứng.
Quy hoạch sử dụng đất là gì?
Quy hoạch sử dụng đất là quy hoạch xác định và phân bổ một khu vực đất cho một mục đích cụ thể như quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, thích ứng với những biến đổi tiêu cực của khí hậu, điều kiện kinh tế - xã hội, đồng thời có những thay đổi và định hướng phù hợp với nhu cầu sử dụng đất của mọi ngành, mọi lĩnh vực trên mọi địa bàn. Việc quy hoạch này được áp dụng cho từng vùng kinh tế trong một thời kỳ xác định và được chia thành các kỳ quy hoạch sử dụng đất cụ thể.
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất hay bản đồ quy hoạch nhà đất dùng để phân chia và xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, yêu cầu quản lí kiến trúc, cảnh quan của từng lô đất, bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình hạ tầng xã hội nhằm cụ thể hóa nội dung của quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung.
Hiểu đơn giản đây là loại bản đồ giúp chúng ta có thể xem được những khu đất nào được quy hoạch. Bên cạnh đó, trên bản đồ quy hoạch ghi chú rõ ràng diện tích đất được sử dụng cho quy hoạch và diện tích đất ở còn lại.
Không nên mua đất nằm trong quy hoạch nếu mục đích mua đất để sử dụng lâu dài hay xây dựng nhà ở. Vì khi cơ quan nhà nước tiến hành quy hoạch, tất cả các công trình trên mảnh đất đang quy hoạch đều có thể bị gỡ bỏ và thay đổi.
Kế hoạch sử dụng đất là việc phân chia quy hoạch sử dụng đất theo thời gian để thực hiện trong kỳ quy hoạch sử dụng đất.
Một số loại bản đồ quy hoạch hiện nay
Bản đồ quy hoạch không những thể hiện thông tin chung mà còn là cơ sở pháp lý cho từng khu đất cụ thể. Ở mỗi khu đất khác nhau sẽ có những đặc trưng cũng như giá trị riêng, chính vì vậy mà cũng có nhiều loại bản đồ quy hoạch tương ứng với từng khu vực.
Bản đồ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được đánh giá là bản đồ quy hoạch chi tiết nhất, mọi công trình trên đất đều được thể hiện cụ thể từ hạ tầng kỹ thuật, thiết kế nhà cho đến ranh giới giữa các lô đất.
Về mặt pháp lý, bản đồ quy hoạch 1/500 là cơ sở để thi công các dự án đầu tư. Việc triển khai lập bản đồ quy hoạch chi tiết 1/500 của các dự án đầu tư xây dựng công trình thường do các chủ đầu tư đứng ra thực hiện, chi phí lập quy hoạch được tính trong chi phí dự án. Các công việc còn lại liên quan đến quy hoạch chi tiết 1/500 sẽ do chính quyền địa phương thực hiện để phục vụ công tác quản lý xây dựng và cấp phép xây dựng sau này.
Bản đồ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000
Bản đồ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 có nhiệm vụ phân chia, xác định chức năng sử dụng đất và mạng lưới kết cấu hạ tầng nhằm cụ thể hóa nội dung của quy hoạch chung đô thị.
Nội dung của quy hoạch phân khu 1/2000 bao gồm: xác định phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực lập quy hoạch, chỉ tiêu dự kiến về dân số, sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đối với từng ô phố và đấu nối hạ tầng kỹ thuật chung; xác định chức năng sử dụng đất cho từng khu vực. Đồng thời quy hoạch 1/2000 cũng nhằm xác định vị trí công trình kỹ thuật và ranh giới trên đất.
Quy hoạch 1/2000 có vai trò quan trọng bởi vì nó liên quan tới quyền sử dụng đất nên có giá trị pháp lý cao, nó là căn cứ để giải quyết vấn đề tranh tụng.
Bản đồ quy hoạch chung tỷ lệ 1/5000
Bản đồ quy hoạch chung tỷ lệ 1/5000 có giá trị xác định các khu vực chức năng, những định hướng mang tính giao thông, phân chia rõ mốc giới, địa giới của các phần đất dành để phát triển hạ tầng như: đường, cầu, cống, điện, trường học, khu dân cư, cây xanh, hồ nước…
Có thể nói, bản đồ quy hoạch 1/5000 là cơ sở gốc để xác định mục tiêu phát triển, kêu gọi đầu tư cũng như các vấn đề về giải phóng mặt bằng, đền bù, di dân…
Tải bản đồ quy hoạch Quận 8 tại đây:
Tải về Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Quận 8 - File PDF Tải về Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 Quận 8 - File PDF Tải về Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 Quận 8 - File PDF(Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh năm 2020, 2021, 2022, 2023, 2024, 2025, 2026, 2027, 2028, 2029, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050. 2060.)
Theo dõi nhận tin mới và gửi yêu cầu hỗ trợ Chúng tôi nhận hỗ trợ chuyển đổi sang định dạng KMZ hoàn toàn miễn phí. Nếu thấy nội dung này hữu ích xin hãy chia sẻ.
Để cộng đồng ngày càng lành mạnh hơn, quy hoạch được công khai hơn, Quý Anh/Chị có thể gửi bản đồ quy hoạch mới nhất mà Quý Anh/Chị có được cho Chúng tôi.
Cách kiểm tra quy hoạch online, web check bản đồ quy hoạch trực tuyến
Cách kiểm tra quy hoạch online tại trang web bản đồ quy hoạch Quận 8:
https://quyhoach-quan8.hochiminhcity.gov.vn/KioskPlan11.aspx
TRA CỨU BẰNG ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI APPLE: https://itunes.apple.com/us/app/sosgisplanq8/id1463459389?mt=8
TRA CỨU BẰNG ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI ANDROID: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.sos.gisplan
Quý anh chị có thể check bản đồ quy hoạch cả Thành phố Hồ Chí Minh, web quy hoạch:
https://thongtinquyhoach.hochiminhcity.gov.vn/
- App bản đồ quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh trên Android:
https://play.google.com/store/apps/details?id=tech.vlab.ttqhhcm&pli=1
- App bản đồ quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh trên IOS:
https://apps.apple.com/us/app/th%C3%B4ng-tin-quy-ho%E1%BA%A1ch-tp-hcm/id1289182493?ls=1
Xem bản đồ quy hoạch online WebGIS của Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường:
https://geodata-stnmt.tphcm.gov.vn/webgis/
Ngoài ra còn có xem bản đồ quy hoạch tra cứu quy hoạch tại Sở Quy hoạch – Kiến trúc – Trung tâm Thông tin Quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh.
Chúng ta có thể xem được bản đồ quy hoạch chung thành phố, bản đồ quy hoạch giao thông, bản đồ quy hoạch ngành, bản đồ các khu đô thị mới, bản đồ quy hoạch chi tiết các quận huyện thành phố, bản đồ quy hoạch phân khu 1/2000 đính kèm các quyết định phê duyệt thông qua web quy hoạch:
Hướng dẫn xem bản đồ quy hoạch, kiểm tra bản đồ quy hoạch, tự kiểm tra quy hoạch tại nhà
Các loại quy hoạch thường phải kiểm tra trước khi đầu tư:
- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất năm 2030 - 2045.
- Quy hoạch phân khu 1/2000.
- Quy hoạch chi tiết xây dựng 1/2000.
- Quy hoạch dự án 1/500.
- Quy hoạch chung xây dựng.
Các công cụ để tra cứu, kiểm tra quy hoạch:
- Kiểm tra quy hoạch bằng file PDF - Hiện Chúng tôi đang chia sẻ miễn phí công cụ này.
- Kiểm tra quy hoạch bằng file Autocad.
- Kiểm tra quy hoạch trên các App bản đồ quy hoạch có trên Androi và IOS.
- Kiểm tra quy hoạch bằng cách đưa bản đồ quy hoạch lên Google Map.
- Check bản đồ quy hoạch trên Google Earth Pro.
- Kiểm tra quy hoạch trên các website của Sở tài nguyên và Môi trường các tỉnh.
- Kiểm tra quy hoạch trên các website quy hoạch như: Remaps.vn, thongtin.land...
- Kiểm tra quy hoạch trên Cổng thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị Việt Nam của Bộ Xây dựng: http://quyhoach.xaydung.gov.vn/vn/pages/dsquyHoach.aspx
- Xem quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch phân khu định hướng phát triển mới nhất từ trang chinhphu.vn
https://chinhphu.vn/quy-hoach-vung-68459
Các bước tự kiểm tra quy hoạch tại nhà:
Bước 1: Chuẩn bị vị trí bất động sản của mình ở tọa độ WGS84
- Thông thường trên sổ đỏ, sổ hồng, giấy chủ quyền Bất động sản có tọa độ góc ranh là tọa độ VN2000, Chúng ta cần phải chuyển tọa độ VN2000 sang WGS84.
- Trường hợp trên sổ đỏ, sổ hồng, giấy chủ quyền Bất động sản không có tọa độ VN2000, ta cần phải đi xin trích lục địa chính để có được độ VN2000.
- Trường hợp Quý Anh/Chị đã biết được chính xác vị trí của Bất động sản trên Google Map, Chúng ta có thể lấy được tọa độ WGS84 bằng cách: Tiến hành mở Google Map và nhập địa điểm Bất động sản muốn kiểm tra. Sau đó, Quý Anh/Chị vuốt từ dưới lên hoặc nhấn vào vị trí để chúng ta xem được nhiều thông tin về địa điểm hơn. Bên trong phần thông tin, chúng ta sẽ thấy hệ tọa độ thập phân, Quý Anh/Chị nhấn vào hệ tọa độ để sao chép chúng.
Bước 2: Chuẩn bị bản đồ kiểm tra quy hoạch
- Các trang web tra cứu quy hoạch như thongtin.land, remaps.vn... Các trang web quy hoạch này có thể miễn phí hoặc tốn phí tùy thời điểm.
- Trường hợp Quý Anh/Chị tải file bản đồ quy hoạch từ bandoquyhoachnhadat.com thì cần phải chuyển đổi sang file KMZ để chạy trên Google Earth Pro (Quý Anh/Chị nào không biết cách chuyển có thể liên hệ Chúng tôi hỗ trợ chuyển đổi file pdf sang kmz hoàn toàn miễn phí).
Bước 3: Kiểm tra quy hoạch
- Để kiểm tra quy hoạch nhanh Quý Anh/Chị có thể nhập tọa độ WGS84 của vị trí Bất động sản vào các trang web check quy hoạch như trên.
- Trường hợp Quý Anh/Chị đã có file KMZ, tiến hành tải Google Earth Pro về máy tính và cài đặt chúng. Sau đó Quý Anh/Chị chỉ cầm mở file KMZ bằng Google Earth Pro, nhập tọa độ vị trí bất động sản, Chúng ta sẽ có kết quả quy hoạch Bất động sản của mình.
Lưu ý tất cả kết quả trên các App quy hoạch, các web check quy hoạch, các bản đồ quy hoạch sử dụng đất bằng file PDF đều không có giá trị pháp lý chỉ mang tính tham khảo nhanh, hãy đến các cơ quan chắc năng tại địa phương để được kiểm tra chính xác nhất. Quy hoạch có thể thay đổi liên tục thời điểm và thời kỳ khác nhau, Vì có câu cửa miệng nói về pháp lý Bất động sản rằng “Sáng đúng, chiều sai, sáng mai lại đúng”. 😄 😄 😄
Để tìm hiểu nhanh màu sắc và ký hiệu trên bản đồ quy hoạch Anh/Chị có thể tra cứu nhanh bảng sau:
Bảng ký hiệu và màu sắc các loại đất trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất
| STT | Loại Đất | Ký hiệu và Màu |
|---|---|---|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | LUN |
| 1.1.1.2 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | COC |
| 1.1.1.2.1 | Đất trồng cỏ | COT |
| 1.1.1.2.2 | Đất cỏ tự nhiên có cải tạo | CON |
| 1.1.1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 1.1.1.3.1 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK |
| 1.1.1.3.2 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 1.1.2.1 | Đất trồng cây công nghiệp lâu năm | LNC |
| 1.1.2.2 | Đất trồng cây ăn quả lâu năm | LNQ |
| 1.1.2.3 | Đất trồng cây lâu năm khác | LNK |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST |
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | RSK |
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSM |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | RPN |
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | RPT |
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | RPK |
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | RPM |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | RDN |
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | RDT |
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | RDK |
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | RDM |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 1.3.1 | Đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn | TSL |
| 1.3.2 | Đất chuyên nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt | TSN |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 2.1 | Đất ở | OTC |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG |
| 2.2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
| 2.2.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp của Nhà nước | TSC |
| 2.2.1.2 | Đất trụ sở khác | TSK |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
| 2.2.3 | Đất an ninh | CAN |
| 2.2.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
| 2.2.4.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| 2.2.4.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 2.2.4.3 | Đất khu chế xuất | SKT |
| 2.2.4.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 2.2.4.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 2.2.4.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 2.2.5 | Đất có mục đích công cộng | CCC |
| 2.2.5.1 | Đất giao thông | DGT |
| 2.2.5.2 | Đất thủy lợi | DTL |
| 2.2.5.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
| 2.2.5.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
| 2.2.5.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 2.2.5.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
| 2.2.5.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
| 2.2.5.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
| 2.2.5.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
| 2.2.5.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
| 2.2.5.11 | Đất chợ | DCH |
| 2.2.5.12 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 2.2.5.13 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 2.2.5.14 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| 2.2.5.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 2.2.5.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 2.2.5.17 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
| 2.2.5.18 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
| 2.2.5.19 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 2.2.5.20 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| 2.2.5.21 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
| 2.2.5.22 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp xã | DHT |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
| 2.3.1 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| 2.3.2 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN |
| 2.5.1 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 2.5.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 2..6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
| 4 | Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) | MVB |
| 4.1 | Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản | MVT |
| 4.2 | Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn | MVR |
| 4.3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | MVK |
Mời Quý Anh/Chị tham khảo thêm Bản đồ quy hoạch 63 tỉnh thành:
| STT | Tỉnh Thành Phố | Mã TP | Quận Huyện | Mã QH | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Ba Đình | 001 | |
| 2 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Hoàn Kiếm | 002 | |
| 3 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Tây Hồ | 003 | |
| 4 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Long Biên | 004 | |
| 5 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Cầu Giấy | 005 | |
| 6 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Đống Đa | 006 | |
| 7 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Hai Bà Trưng | 007 | |
| 8 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Hoàng Mai | 008 | |
| 9 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Thanh Xuân | 009 | |
| 10 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sóc Sơn | 016 | |
| 11 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đông Anh | 017 | |
| 12 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gia Lâm | 018 | |
| 13 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Nam Từ Liêm | 019 | |
| 14 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Trì | 020 | |
| 15 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Bắc Từ Liêm | 021 | |
| 16 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mê Linh | 250 | |
| 17 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Quận Hà Đông | 268 | |
| 18 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Sơn Tây | 269 | |
| 19 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ba Vì | 271 | |
| 20 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phúc Thọ | 272 | |
| 21 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đan Phượng | 273 | |
| 22 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hoài Đức | 274 | |
| 23 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quốc Oai | 275 | |
| 24 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thạch Thất | 276 | |
| 25 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chương Mỹ | 277 | |
| 26 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Oai | 278 | |
| 27 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thường Tín | 279 | |
| 28 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Xuyên | 280 | |
| 29 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ứng Hòa | 281 | |
| 30 | Thành phố Hà Nội | 01 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mỹ Đức | 282 | |
| 31 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hà Giang | 024 | |
| 32 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đồng Văn | 026 | |
| 33 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mèo Vạc | 027 | |
| 34 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Minh | 028 | |
| 35 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quản Bạ | 029 | |
| 36 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vị Xuyên | 030 | |
| 37 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bắc Mê | 031 | |
| 38 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hoàng Su Phì | 032 | |
| 39 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Xín Mần | 033 | |
| 40 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bắc Quang | 034 | |
| 41 | Tỉnh Hà Giang | 02 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quang Bình | 035 | |
| 42 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Cao Bằng | 040 | |
| 43 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bảo Lâm | 042 | |
| 44 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bảo Lạc | 043 | |
| 45 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hà Quảng | 045 | |
| 46 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trùng Khánh | 047 | |
| 47 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hạ Lang | 048 | |
| 48 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quảng Hòa | 049 | |
| 49 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hoà An | 051 | |
| 50 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nguyên Bình | 052 | |
| 51 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thạch An | 053 | |
| 52 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | Bản đồ quy hoạch Thành Phố Bắc Kạn | 058 | |
| 53 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | Bản đồ quy hoạch Huyện Pác Nặm | 060 | |
| 54 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ba Bể | 061 | |
| 55 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ngân Sơn | 062 | |
| 56 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bạch Thông | 063 | |
| 57 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chợ Đồn | 064 | |
| 58 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chợ Mới | 065 | |
| 59 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | Bản đồ quy hoạch Huyện Na Rì | 066 | |
| 60 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Tuyên Quang | 070 | |
| 61 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lâm Bình | 071 | |
| 62 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Bản đồ quy hoạch Huyện Na Hang | 072 | |
| 63 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chiêm Hóa | 073 | |
| 64 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hàm Yên | 074 | |
| 65 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Sơn | 075 | |
| 66 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sơn Dương | 076 | |
| 67 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Lào Cai | 080 | |
| 68 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bát Xát | 082 | |
| 69 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mường Khương | 083 | |
| 70 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Huyện Si Ma Cai | 084 | |
| 71 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bắc Hà | 085 | |
| 72 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bảo Thắng | 086 | |
| 73 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bảo Yên | 087 | |
| 74 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Sa Pa | 088 | |
| 75 | Tỉnh Lào Cai | 10 | Bản đồ quy hoạch Huyện Văn Bàn | 089 | |
| 76 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Điện Biên Phủ | 094 | |
| 77 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Thị Xã Mường Lay | 095 | |
| 78 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mường Nhé | 096 | |
| 79 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mường Chà | 097 | |
| 80 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tủa Chùa | 098 | |
| 81 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tuần Giáo | 099 | |
| 82 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Huyện Điện Biên | 100 | |
| 83 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Huyện Điện Biên Đông | 101 | |
| 84 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mường Ảng | 102 | |
| 85 | Tỉnh Điện Biên | 11 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nậm Pồ | 103 | |
| 86 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Lai Châu | 105 | |
| 87 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tam Đường | 106 | |
| 88 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mường Tè | 107 | |
| 89 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sìn Hồ | 108 | |
| 90 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phong Thổ | 109 | |
| 91 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Bản đồ quy hoạch Huyện Than Uyên | 110 | |
| 92 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Uyên | 111 | |
| 93 | Tỉnh Lai Châu | 12 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nậm Nhùn | 112 | |
| 94 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Sơn La | 116 | |
| 95 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quỳnh Nhai | 118 | |
| 96 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thuận Châu | 119 | |
| 97 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mường La | 120 | |
| 98 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bắc Yên | 121 | |
| 99 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phù Yên | 122 | |
| 100 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mộc Châu | 123 | |
| 101 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Châu | 124 | |
| 102 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mai Sơn | 125 | |
| 103 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sông Mã | 126 | |
| 104 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sốp Cộp | 127 | |
| 105 | Tỉnh Sơn La | 14 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vân Hồ | 128 | |
| 106 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Yên Bái | 132 | |
| 107 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Nghĩa Lộ | 133 | |
| 108 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lục Yên | 135 | |
| 109 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Huyện Văn Yên | 136 | |
| 110 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mù Căng Chải | 137 | |
| 111 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trấn Yên | 138 | |
| 112 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trạm Tấu | 139 | |
| 113 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Huyện Văn Chấn | 140 | |
| 114 | Tỉnh Yên Bái | 15 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Bình | 141 | |
| 115 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hòa Bình | 148 | |
| 116 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đà Bắc | 150 | |
| 117 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lương Sơn | 152 | |
| 118 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kim Bôi | 153 | |
| 119 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cao Phong | 154 | |
| 120 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Lạc | 155 | |
| 121 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mai Châu | 156 | |
| 122 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lạc Sơn | 157 | |
| 123 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Thủy | 158 | |
| 124 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lạc Thủy | 159 | |
| 125 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Thái Nguyên | 164 | |
| 126 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Sông Công | 165 | |
| 127 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Huyện Định Hóa | 167 | |
| 128 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Lương | 168 | |
| 129 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đồng Hỷ | 169 | |
| 130 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Huyện Võ Nhai | 170 | |
| 131 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đại Từ | 171 | |
| 132 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Phổ Yên | 172 | |
| 133 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Bình | 173 | |
| 134 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Lạng Sơn | 178 | |
| 135 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tràng Định | 180 | |
| 136 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Gia | 181 | |
| 137 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Văn Lãng | 182 | |
| 138 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cao Lộc | 183 | |
| 139 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Văn Quan | 184 | |
| 140 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bắc Sơn | 185 | |
| 141 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hữu Lũng | 186 | |
| 142 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chi Lăng | 187 | |
| 143 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lộc Bình | 188 | |
| 144 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đình Lập | 189 | |
| 145 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hạ Long | 193 | |
| 146 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Móng Cái | 194 | |
| 147 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Cẩm Phả | 195 | |
| 148 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Uông Bí | 196 | |
| 149 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Liêu | 198 | |
| 150 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tiên Yên | 199 | |
| 151 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đầm Hà | 200 | |
| 152 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hải Hà | 201 | |
| 153 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ba Chẽ | 202 | |
| 154 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vân Đồn | 203 | |
| 155 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Đông Triều | 205 | |
| 156 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Quảng Yên | 206 | |
| 157 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cô Tô | 207 | |
| 158 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Bắc Giang | 213 | |
| 159 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Thế | 215 | |
| 160 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Yên | 216 | |
| 161 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lạng Giang | 217 | |
| 162 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lục Nam | 218 | |
| 163 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lục Ngạn | 219 | |
| 164 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sơn Động | 220 | |
| 165 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Dũng | 221 | |
| 166 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Việt Yên | 222 | |
| 167 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hiệp Hòa | 223 | |
| 168 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Việt Trì | 227 | |
| 169 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Phú Thọ | 228 | |
| 170 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đoan Hùng | 230 | |
| 171 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hạ Hoà | 231 | |
| 172 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Ba | 232 | |
| 173 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phù Ninh | 233 | |
| 174 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Lập | 234 | |
| 175 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cẩm Khê | 235 | |
| 176 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tam Nông | 236 | |
| 177 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lâm Thao | 237 | |
| 178 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Sơn | 238 | |
| 179 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Thuỷ | 239 | |
| 180 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Sơn | 240 | |
| 181 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Vĩnh Yên | 243 | |
| 182 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Phúc Yên | 244 | |
| 183 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lập Thạch | 246 | |
| 184 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tam Dương | 247 | |
| 185 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tam Đảo | 248 | |
| 186 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Xuyên | 249 | |
| 187 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Lạc | 251 | |
| 188 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Tường | 252 | |
| 189 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sông Lô | 253 | |
| 190 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Bắc Ninh | 256 | |
| 191 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Phong | 258 | |
| 192 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quế Võ | 259 | |
| 193 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tiên Du | 260 | |
| 194 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Từ Sơn | 261 | |
| 195 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thuận Thành | 262 | |
| 196 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gia Bình | 263 | |
| 197 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lương Tài | 264 | |
| 198 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hải Dương | 288 | |
| 199 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Chí Linh | 290 | |
| 200 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nam Sách | 291 | |
| 201 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Kinh Môn | 292 | |
| 202 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kim Thành | 293 | |
| 203 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Hà | 294 | |
| 204 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cẩm Giàng | 295 | |
| 205 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Giang | 296 | |
| 206 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gia Lộc | 297 | |
| 207 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tứ Kỳ | 298 | |
| 208 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ninh Giang | 299 | |
| 209 | Tỉnh Hải Dương | 30 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Miện | 300 | |
| 210 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Quận Hồng Bàng | 303 | |
| 211 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Quận Ngô Quyền | 304 | |
| 212 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Quận Lê Chân | 305 | |
| 213 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Quận Hải An | 306 | |
| 214 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Quận Kiến An | 307 | |
| 215 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Quận Đồ Sơn | 308 | |
| 216 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Quận Dương Kinh | 309 | |
| 217 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thuỷ Nguyên | 311 | |
| 218 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Huyện An Dương | 312 | |
| 219 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Huyện An Lão | 313 | |
| 220 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kiến Thuỵ | 314 | |
| 221 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tiên Lãng | 315 | |
| 222 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Bảo | 316 | |
| 223 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cát Hải | 317 | |
| 224 | Thành phố Hải Phòng | 31 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bạch Long Vĩ | 318 | |
| 225 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hưng Yên | 323 | |
| 226 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Huyện Văn Lâm | 325 | |
| 227 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Huyện Văn Giang | 326 | |
| 228 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Mỹ | 327 | |
| 229 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Mỹ Hào | 328 | |
| 230 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ân Thi | 329 | |
| 231 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Huyện Khoái Châu | 330 | |
| 232 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kim Động | 331 | |
| 233 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tiên Lữ | 332 | |
| 234 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phù Cừ | 333 | |
| 235 | Tỉnh Thái Bình | 34 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Thái Bình | 336 | |
| 236 | Tỉnh Thái Bình | 34 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quỳnh Phụ | 338 | |
| 237 | Tỉnh Thái Bình | 34 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hưng Hà | 339 | |
| 238 | Tỉnh Thái Bình | 34 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đông Hưng | 340 | |
| 239 | Tỉnh Thái Bình | 34 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thái Thụy | 341 | |
| 240 | Tỉnh Thái Bình | 34 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tiền Hải | 342 | |
| 241 | Tỉnh Thái Bình | 34 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kiến Xương | 343 | |
| 242 | Tỉnh Thái Bình | 34 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vũ Thư | 344 | |
| 243 | Tỉnh Hà Nam | 35 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Phủ Lý | 347 | |
| 244 | Tỉnh Hà Nam | 35 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Duy Tiên | 349 | |
| 245 | Tỉnh Hà Nam | 35 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kim Bảng | 350 | |
| 246 | Tỉnh Hà Nam | 35 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Liêm | 351 | |
| 247 | Tỉnh Hà Nam | 35 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Lục | 352 | |
| 248 | Tỉnh Hà Nam | 35 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lý Nhân | 353 | |
| 249 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Nam Định | 356 | |
| 250 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mỹ Lộc | 358 | |
| 251 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vụ Bản | 359 | |
| 252 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ý Yên | 360 | |
| 253 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nghĩa Hưng | 361 | |
| 254 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nam Trực | 362 | |
| 255 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trực Ninh | 363 | |
| 256 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Xuân Trường | 364 | |
| 257 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Giao Thủy | 365 | |
| 258 | Tỉnh Nam Định | 36 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hải Hậu | 366 | |
| 259 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Ninh Bình | 369 | |
| 260 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Tam Điệp | 370 | |
| 261 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nho Quan | 372 | |
| 262 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gia Viễn | 373 | |
| 263 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hoa Lư | 374 | |
| 264 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Khánh | 375 | |
| 265 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kim Sơn | 376 | |
| 266 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Mô | 377 | |
| 267 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Thanh Hóa | 380 | |
| 268 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Bỉm Sơn | 381 | |
| 269 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Sầm Sơn | 382 | |
| 270 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mường Lát | 384 | |
| 271 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quan Hóa | 385 | |
| 272 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bá Thước | 386 | |
| 273 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quan Sơn | 387 | |
| 274 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lang Chánh | 388 | |
| 275 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ngọc Lặc | 389 | |
| 276 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cẩm Thủy | 390 | |
| 277 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thạch Thành | 391 | |
| 278 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hà Trung | 392 | |
| 279 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Lộc | 393 | |
| 280 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Định | 394 | |
| 281 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thọ Xuân | 395 | |
| 282 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thường Xuân | 396 | |
| 283 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Triệu Sơn | 397 | |
| 284 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thiệu Hóa | 398 | |
| 285 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hoằng Hóa | 399 | |
| 286 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hậu Lộc | 400 | |
| 287 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nga Sơn | 401 | |
| 288 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Như Xuân | 402 | |
| 289 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Như Thanh | 403 | |
| 290 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nông Cống | 404 | |
| 291 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đông Sơn | 405 | |
| 292 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quảng Xương | 406 | |
| 293 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Nghi Sơn | 407 | |
| 294 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Vinh | 412 | |
| 295 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Cửa Lò | 413 | |
| 296 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Thái Hoà | 414 | |
| 297 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quế Phong | 415 | |
| 298 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quỳ Châu | 416 | |
| 299 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kỳ Sơn | 417 | |
| 300 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tương Dương | 418 | |
| 301 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nghĩa Đàn | 419 | |
| 302 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quỳ Hợp | 420 | |
| 303 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quỳnh Lưu | 421 | |
| 304 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Con Cuông | 422 | |
| 305 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Kỳ | 423 | |
| 306 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Anh Sơn | 424 | |
| 307 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Diễn Châu | 425 | |
| 308 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Yên Thành | 426 | |
| 309 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đô Lương | 427 | |
| 310 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Chương | 428 | |
| 311 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nghi Lộc | 429 | |
| 312 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nam Đàn | 430 | |
| 313 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hưng Nguyên | 431 | |
| 314 | Tỉnh Nghệ An | 40 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Hoàng Mai | 432 | |
| 315 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hà Tĩnh | 436 | |
| 316 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Hồng Lĩnh | 437 | |
| 317 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hương Sơn | 439 | |
| 318 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đức Thọ | 440 | |
| 319 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vũ Quang | 441 | |
| 320 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nghi Xuân | 442 | |
| 321 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Can Lộc | 443 | |
| 322 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hương Khê | 444 | |
| 323 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thạch Hà | 445 | |
| 324 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cẩm Xuyên | 446 | |
| 325 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kỳ Anh | 447 | |
| 326 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lộc Hà | 448 | |
| 327 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Kỳ Anh | 449 | |
| 328 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | Bản đồ quy hoạch Thành Phố Đồng Hới | 450 | |
| 329 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | Bản đồ quy hoạch Huyện Minh Hóa | 452 | |
| 330 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tuyên Hóa | 453 | |
| 331 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quảng Trạch | 454 | |
| 332 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bố Trạch | 455 | |
| 333 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quảng Ninh | 456 | |
| 334 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lệ Thủy | 457 | |
| 335 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Ba Đồn | 458 | |
| 336 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Đông Hà | 461 | |
| 337 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Quảng Trị | 462 | |
| 338 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Linh | 464 | |
| 339 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hướng Hóa | 465 | |
| 340 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gio Linh | 466 | |
| 341 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đa Krông | 467 | |
| 342 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cam Lộ | 468 | |
| 343 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Huyện Triệu Phong | 469 | |
| 344 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hải Lăng | 470 | |
| 345 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cồn Cỏ | 471 | |
| 346 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Huế | 474 | |
| 347 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phong Điền | 476 | |
| 348 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quảng Điền | 477 | |
| 349 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Vang | 478 | |
| 350 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Hương Thủy | 479 | |
| 351 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Hương Trà | 480 | |
| 352 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Huyện A Lưới | 481 | |
| 353 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Lộc | 482 | |
| 354 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nam Đông | 483 | |
| 355 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | Bản đồ quy hoạch Quận Liên Chiểu | 490 | |
| 356 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | Bản đồ quy hoạch Quận Thanh Khê | 491 | |
| 357 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | Bản đồ quy hoạch Quận Hải Châu | 492 | |
| 358 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | Bản đồ quy hoạch Quận Sơn Trà | 493 | |
| 359 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | Bản đồ quy hoạch Quận Ngũ Hành Sơn | 494 | |
| 360 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | Bản đồ quy hoạch Quận Cẩm Lệ | 495 | |
| 361 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hòa Vang | 497 | |
| 362 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hoàng Sa | 498 | |
| 363 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Tam Kỳ | 502 | |
| 364 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hội An | 503 | |
| 365 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tây Giang | 504 | |
| 366 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đông Giang | 505 | |
| 367 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đại Lộc | 506 | |
| 368 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Điện Bàn | 507 | |
| 369 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Duy Xuyên | 508 | |
| 370 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Quế Sơn | 509 | |
| 371 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nam Giang | 510 | |
| 372 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phước Sơn | 511 | |
| 373 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hiệp Đức | 512 | |
| 374 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thăng Bình | 513 | |
| 375 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tiên Phước | 514 | |
| 376 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bắc Trà My | 515 | |
| 377 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nam Trà My | 516 | |
| 378 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Núi Thành | 517 | |
| 379 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Ninh | 518 | |
| 380 | Tỉnh Quảng Nam | 49 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nông Sơn | 519 | |
| 381 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Quảng Ngãi | 522 | |
| 382 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Sơn | 524 | |
| 383 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trà Bồng | 525 | |
| 384 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sơn Tịnh | 527 | |
| 385 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tư Nghĩa | 528 | |
| 386 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sơn Hà | 529 | |
| 387 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sơn Tây | 530 | |
| 388 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Minh Long | 531 | |
| 389 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nghĩa Hành | 532 | |
| 390 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mộ Đức | 533 | |
| 391 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Đức Phổ | 534 | |
| 392 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ba Tơ | 535 | |
| 393 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lý Sơn | 536 | |
| 394 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Quy Nhơn | 540 | |
| 395 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Huyện An Lão | 542 | |
| 396 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Hoài Nhơn | 543 | |
| 397 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hoài Ân | 544 | |
| 398 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phù Mỹ | 545 | |
| 399 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | |
| 400 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tây Sơn | 547 | |
| 401 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phù Cát | 548 | |
| 402 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Thị xã An Nhơn | 549 | |
| 403 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tuy Phước | 550 | |
| 404 | Tỉnh Bình Định | 52 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vân Canh | 551 | |
| 405 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Tuy Hoà | 555 | |
| 406 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Sông Cầu | 557 | |
| 407 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đồng Xuân | 558 | |
| 408 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tuy An | 559 | |
| 409 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sơn Hòa | 560 | |
| 410 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sông Hinh | 561 | |
| 411 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tây Hoà | 562 | |
| 412 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Hoà | 563 | |
| 413 | Tỉnh Phú Yên | 54 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Đông Hòa | 564 | |
| 414 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Nha Trang | 568 | |
| 415 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Cam Ranh | 569 | |
| 416 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cam Lâm | 570 | |
| 417 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vạn Ninh | 571 | |
| 418 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Ninh Hòa | 572 | |
| 419 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Huyện Khánh Vĩnh | 573 | |
| 420 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Huyện Diên Khánh | 574 | |
| 421 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Huyện Khánh Sơn | 575 | |
| 422 | Tỉnh Khánh Hòa | 56 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trường Sa | 576 | |
| 423 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | |
| 424 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bác Ái | 584 | |
| 425 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ninh Sơn | 585 | |
| 426 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ninh Hải | 586 | |
| 427 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ninh Phước | 587 | |
| 428 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thuận Bắc | 588 | |
| 429 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thuận Nam | 589 | |
| 430 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Phan Thiết | 593 | |
| 431 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Thị xã La Gi | 594 | |
| 432 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tuy Phong | 595 | |
| 433 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bắc Bình | 596 | |
| 434 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | |
| 435 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | |
| 436 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tánh Linh | 599 | |
| 437 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đức Linh | 600 | |
| 438 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hàm Tân | 601 | |
| 439 | Tỉnh Bình Thuận | 60 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Quí | 602 | |
| 440 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Kon Tum | 608 | |
| 441 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đắk Glei | 610 | |
| 442 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ngọc Hồi | 611 | |
| 443 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đắk Tô | 612 | |
| 444 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kon Plông | 613 | |
| 445 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kon Rẫy | 614 | |
| 446 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đắk Hà | 615 | |
| 447 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Sa Thầy | 616 | |
| 448 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tu Mơ Rông | 617 | |
| 449 | Tỉnh Kon Tum | 62 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ia H' Drai | 618 | |
| 450 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Pleiku | 622 | |
| 451 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Thị xã An Khê | 623 | |
| 452 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Ayun Pa | 624 | |
| 453 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện KBang | 625 | |
| 454 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đăk Đoa | 626 | |
| 455 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chư Păh | 627 | |
| 456 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ia Grai | 628 | |
| 457 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mang Yang | 629 | |
| 458 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kông Chro | 630 | |
| 459 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đức Cơ | 631 | |
| 460 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chư Prông | 632 | |
| 461 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chư Sê | 633 | |
| 462 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đăk Pơ | 634 | |
| 463 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ia Pa | 635 | |
| 464 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Krông Pa | 637 | |
| 465 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Thiện | 638 | |
| 466 | Tỉnh Gia Lai | 64 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chư Pưh | 639 | |
| 467 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Buôn Ma Thuột | 643 | |
| 468 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Thị Xã Buôn Hồ | 644 | |
| 469 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ea H'leo | 645 | |
| 470 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ea Súp | 646 | |
| 471 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Buôn Đôn | 647 | |
| 472 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cư M'gar | 648 | |
| 473 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Krông Búk | 649 | |
| 474 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Krông Năng | 650 | |
| 475 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ea Kar | 651 | |
| 476 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện M'Đrắk | 652 | |
| 477 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Krông Bông | 653 | |
| 478 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Krông Pắc | 654 | |
| 479 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Krông A Na | 655 | |
| 480 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lắk | 656 | |
| 481 | Tỉnh Đắk Lắk | 66 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cư Kuin | 657 | |
| 482 | Tỉnh Đắk Nông | 67 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Gia Nghĩa | 660 | |
| 483 | Tỉnh Đắk Nông | 67 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đăk Glong | 661 | |
| 484 | Tỉnh Đắk Nông | 67 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cư Jút | 662 | |
| 485 | Tỉnh Đắk Nông | 67 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đắk Mil | 663 | |
| 486 | Tỉnh Đắk Nông | 67 | Bản đồ quy hoạch Huyện Krông Nô | 664 | |
| 487 | Tỉnh Đắk Nông | 67 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đắk Song | 665 | |
| 488 | Tỉnh Đắk Nông | 67 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đắk R'Lấp | 666 | |
| 489 | Tỉnh Đắk Nông | 67 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tuy Đức | 667 | |
| 490 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Đà Lạt | 672 | |
| 491 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Bảo Lộc | 673 | |
| 492 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đam Rông | 674 | |
| 493 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lạc Dương | 675 | |
| 494 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lâm Hà | 676 | |
| 495 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đơn Dương | 677 | |
| 496 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đức Trọng | 678 | |
| 497 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Di Linh | 679 | |
| 498 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bảo Lâm | 680 | |
| 499 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đạ Huoai | 681 | |
| 500 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đạ Tẻh | 682 | |
| 501 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cát Tiên | 683 | |
| 502 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Phước Long | 688 | |
| 503 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Đồng Xoài | 689 | |
| 504 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Bình Long | 690 | |
| 505 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bù Gia Mập | 691 | |
| 506 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lộc Ninh | 692 | |
| 507 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bù Đốp | 693 | |
| 508 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hớn Quản | 694 | |
| 509 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đồng Phú | 695 | |
| 510 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bù Đăng | 696 | |
| 511 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Chơn Thành | 697 | |
| 512 | Tỉnh Bình Phước | 70 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Riềng | 698 | |
| 513 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Tây Ninh | 703 | |
| 514 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Biên | 705 | |
| 515 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Châu | 706 | |
| 516 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Huyện Dương Minh Châu | 707 | |
| 517 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 708 | |
| 518 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Hòa Thành | 709 | |
| 519 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gò Dầu | 710 | |
| 520 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bến Cầu | 711 | |
| 521 | Tỉnh Tây Ninh | 72 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Trảng Bàng | 712 | |
| 522 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | |
| 523 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bàu Bàng | 719 | |
| 524 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Huyện Dầu Tiếng | 720 | |
| 525 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Bến Cát | 721 | |
| 526 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Giáo | 722 | |
| 527 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Tân Uyên | 723 | |
| 528 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Dĩ An | 724 | |
| 529 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Thuận An | 725 | |
| 530 | Tỉnh Bình Dương | 74 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | |
| 531 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Biên Hòa | 731 | |
| 532 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Long Khánh | 732 | |
| 533 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Phú | 734 | |
| 534 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Cửu | 735 | |
| 535 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Định Quán | 736 | |
| 536 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trảng Bom | 737 | |
| 537 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thống Nhất | 738 | |
| 538 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cẩm Mỹ | 739 | |
| 539 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Long Thành | 740 | |
| 540 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Xuân Lộc | 741 | |
| 541 | Tỉnh Đồng Nai | 75 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nhơn Trạch | 742 | |
| 542 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Vũng Tàu | 747 | |
| 543 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Bà Rịa | 748 | |
| 544 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Đức | 750 | |
| 545 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 | Bản đồ quy hoạch Huyện Xuyên Mộc | 751 | |
| 546 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 | Bản đồ quy hoạch Huyện Long Điền | 752 | |
| 547 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đất Đỏ | 753 | |
| 548 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Phú Mỹ | 754 | |
| 549 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 | Bản đồ quy hoạch Huyện Côn Đảo | 755 | |
| 550 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 1 | 760 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 Quận 1 |
| 551 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 12 | 761 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| 552 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận Gò Vấp | 764 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 |
| 553 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận Bình Thạnh | 765 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2030 |
| 554 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận Tân Bình | 766 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 |
| 555 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận Tân Phú | 767 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| 556 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận Phú Nhuận | 768 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021, 2022 |
| 557 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Thủ Đức | 769 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021, 2022 |
| 558 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 3 | 770 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 |
| 559 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 10 | 771 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 |
| 560 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 11 | 772 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 |
| 561 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 4 | 773 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| 562 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 5 | 774 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 |
| 563 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 6 | 775 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| 564 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 8 | 776 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021, 2022 |
| 565 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận Bình Tân | 777 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| 566 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Quận 7 | 778 | Đang cập nhật |
| 567 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Huyện Củ Chi | 783 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2030 |
| 568 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hóc Môn | 784 | Đang cập nhật |
| 569 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Chánh | 785 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, 2020, 2022 |
| 570 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Huyện Nhà Bè | 786 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2030 |
| 571 | Thành phố Hồ Chí Minh | 79 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cần Giờ | 787 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, 2030 |
| 572 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Tân An | 794 | |
| 573 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Kiến Tường | 795 | |
| 574 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Hưng | 796 | |
| 575 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Hưng | 797 | |
| 576 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mộc Hóa | 798 | |
| 577 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Thạnh | 799 | |
| 578 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thạnh Hóa | 800 | |
| 579 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đức Huệ | 801 | |
| 580 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đức Hòa | 802 | |
| 581 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bến Lức | 803 | |
| 582 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thủ Thừa | 804 | |
| 583 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Trụ | 805 | |
| 584 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cần Đước | 806 | |
| 585 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cần Giuộc | 807 | |
| 586 | Tỉnh Long An | 80 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 808 | |
| 587 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Mỹ Tho | 815 | |
| 588 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Gò Công | 816 | |
| 589 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Cai Lậy | 817 | |
| 590 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Phước | 818 | |
| 591 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cái Bè | 819 | |
| 592 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cai Lậy | 820 | |
| 593 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 821 | |
| 594 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chợ Gạo | 822 | |
| 595 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gò Công Tây | 823 | |
| 596 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gò Công Đông | 824 | |
| 597 | Tỉnh Tiền Giang | 82 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Phú Đông | 825 | |
| 598 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Bến Tre | 829 | |
| 599 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 831 | |
| 600 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chợ Lách | 832 | |
| 601 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | |
| 602 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Huyện Giồng Trôm | 834 | |
| 603 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Đại | 835 | |
| 604 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ba Tri | 836 | |
| 605 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thạnh Phú | 837 | |
| 606 | Tỉnh Bến Tre | 83 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | |
| 607 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Trà Vinh | 842 | |
| 608 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Huyện Càng Long | 844 | |
| 609 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cầu Kè | 845 | |
| 610 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tiểu Cần | 846 | |
| 611 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 847 | |
| 612 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cầu Ngang | 848 | |
| 613 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trà Cú | 849 | |
| 614 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Huyện Duyên Hải | 850 | |
| 615 | Tỉnh Trà Vinh | 84 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Duyên Hải | 851 | |
| 616 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Vĩnh Long | 855 | |
| 617 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 | Bản đồ quy hoạch Huyện Long Hồ | 857 | |
| 618 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mang Thít | 858 | |
| 619 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vũng Liêm | 859 | |
| 620 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tam Bình | 860 | |
| 621 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Bình Minh | 861 | |
| 622 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trà Ôn | 862 | |
| 623 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 | Bản đồ quy hoạch Huyện Bình Tân | 863 | |
| 624 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Cao Lãnh | 866 | |
| 625 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Sa Đéc | 867 | |
| 626 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hồng Ngự | 868 | |
| 627 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Hồng | 869 | |
| 628 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hồng Ngự | 870 | |
| 629 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tam Nông | 871 | |
| 630 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tháp Mười | 872 | |
| 631 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cao Lãnh | 873 | |
| 632 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thanh Bình | 874 | |
| 633 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lấp Vò | 875 | |
| 634 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Lai Vung | 876 | |
| 635 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 877 | |
| 636 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Long Xuyên | 883 | |
| 637 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Châu Đốc | 884 | |
| 638 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Huyện An Phú | 886 | |
| 639 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Tân Châu | 887 | |
| 640 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Tân | 888 | |
| 641 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Phú | 889 | |
| 642 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tịnh Biên | 890 | |
| 643 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tri Tôn | 891 | |
| 644 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 892 | |
| 645 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Huyện Chợ Mới | 893 | |
| 646 | Tỉnh An Giang | 89 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thoại Sơn | 894 | |
| 647 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Rạch Giá | 899 | |
| 648 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Hà Tiên | 900 | |
| 649 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kiên Lương | 902 | |
| 650 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hòn Đất | 903 | |
| 651 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Tân Hiệp | 904 | |
| 652 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 905 | |
| 653 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Giồng Riềng | 906 | |
| 654 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Gò Quao | 907 | |
| 655 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện An Biên | 908 | |
| 656 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện An Minh | 909 | |
| 657 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Thuận | 910 | |
| 658 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Phú Quốc | 911 | |
| 659 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kiên Hải | 912 | |
| 660 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện U Minh Thượng | 913 | |
| 661 | Tỉnh Kiên Giang | 91 | Bản đồ quy hoạch Huyện Giang Thành | 914 | |
| 662 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Quận Ninh Kiều | 916 | |
| 663 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Quận Ô Môn | 917 | |
| 664 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Quận Bình Thuỷ | 918 | |
| 665 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Quận Cái Răng | 919 | |
| 666 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Quận Thốt Nốt | 923 | |
| 667 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | |
| 668 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cờ Đỏ | 925 | |
| 669 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phong Điền | 926 | |
| 670 | Thành phố Cần Thơ | 92 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thới Lai | 927 | |
| 671 | Tỉnh Hậu Giang | 93 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Vị Thanh | 930 | |
| 672 | Tỉnh Hậu Giang | 93 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Ngã Bảy | 931 | |
| 673 | Tỉnh Hậu Giang | 93 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành A | 932 | |
| 674 | Tỉnh Hậu Giang | 93 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 933 | |
| 675 | Tỉnh Hậu Giang | 93 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phụng Hiệp | 934 | |
| 676 | Tỉnh Hậu Giang | 93 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vị Thuỷ | 935 | |
| 677 | Tỉnh Hậu Giang | 93 | Bản đồ quy hoạch Huyện Long Mỹ | 936 | |
| 678 | Tỉnh Hậu Giang | 93 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Long Mỹ | 937 | |
| 679 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Sóc Trăng | 941 | |
| 680 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Huyện Châu Thành | 942 | |
| 681 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Huyện Kế Sách | 943 | |
| 682 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mỹ Tú | 944 | |
| 683 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cù Lao Dung | 945 | |
| 684 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Huyện Long Phú | 946 | |
| 685 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Huyện Mỹ Xuyên | 947 | |
| 686 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Ngã Năm | 948 | |
| 687 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thạnh Trị | 949 | |
| 688 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Vĩnh Châu | 950 | |
| 689 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trần Đề | 951 | |
| 690 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Bạc Liêu | 954 | |
| 691 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hồng Dân | 956 | |
| 692 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phước Long | 957 | |
| 693 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 | Bản đồ quy hoạch Huyện Vĩnh Lợi | 958 | |
| 694 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 | Bản đồ quy hoạch Thị xã Giá Rai | 959 | |
| 695 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đông Hải | 960 | |
| 696 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 | Bản đồ quy hoạch Huyện Hoà Bình | 961 | |
| 697 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Thành phố Cà Mau | 964 | |
| 698 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Huyện U Minh | 966 | |
| 699 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Huyện Thới Bình | 967 | |
| 700 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Huyện Trần Văn Thời | 968 | |
| 701 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Huyện Cái Nước | 969 | |
| 702 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Huyện Đầm Dơi | 970 | |
| 703 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Huyện Năm Căn | 971 | |
| 704 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Huyện Phú Tân | 972 | |
| 705 | Tỉnh Cà Mau | 96 | Bản đồ quy hoạch Huyện Ngọc Hiển | 973 |
Câu Hỏi Và Giải Đáp Về Dữ Liệu Quy Hoạch
Dữ liệu quy hoạch của BanDoQuyHoachNhaDat.Com chia sẻ là file chính gốc chưa qua chỉnh sữa hay thay đổi được tải về từ trang web Sở Tài Nguyên Môi Trường của tỉnh và từ các mối quan hệ xã hội mà có được.
Dữ liệu quy hoạch của Chúng tôi chia sẻ tập trung chủ yếu dữ liệu Quy hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021 và kế hoạch tầm nhìn sử dụng đất tới năm 2030. Nhưng vẫn có một số ngoại lệ các tỉnh thành chưa có hoặc chưa cập nhật bản đồ kế hoạch mới nhất thì chúng tôi vẫn cập nhật các dữ liệu tới ngày gần nhất của tỉnh thành đó.
Sử dụng chức năng tìm kiếm sẽ tìm ra được Tỉnh/Quận/Huyện cần tải file quy hoạch, sau đó nhấp vào link ở mục tải file.
KHÔNG, BanDoQuyHoachNhaDat.Com chia sẻ dữ liệu của 63 tỉnh thành hoàn toàn là miễn phí và hỗ trợ kiểm tra quy hoạch miễn phí tới cộng động với mục đích chia sẻ để kết nối cơ hội.
Tuy nhiên hỗ trợ duy trì website cũng như các mối quan hệ để BanDoQuyHoachNhaDat.Com có được các bản đồ quy hoạch mới nhất cập nhật liên tục, Quý bạn có thể Donate cho Chúng tôi theo thông tin trên Website.
Nếu thấy hữu ích và giá trị Quý Anh Chị có thể ủng hộ (Donate) theo thông tin bên dưới.
☑️ Số tài khoản: 259044259
☑️ Tên chủ tài khoản: PHAM VAN VINH
☑️ Tên ngân hàng: ACB (Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu)
☑️ Chi nhánh: ACB - PGD TAN DINH
☑️ Swift Code: ASCBVNVX
Cảm ơn Quý Anh Chị đã hỗ trợ duy trì website và mối quan hệ để dữ liệu bản đồ được chúng tôi cập nhật mới liên tục và tải về miễn phí cho cộng đồng.

